Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động hiện hành được quy định tại Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH của Bộ LĐ-TB&XH. Đến 2026 chưa có văn bản thay thế nên vẫn áp dụng danh mục 32 nhóm công việc này.
32 nhóm công việc yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ
Nhóm | Công việc cụ thể |
|---|---|
1 | Chế tạo, lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật an toàn, giám sát hoạt động máy, thiết bị thuộc Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt do Bộ LĐ-TB&XH ban hành. |
2 | Trực tiếp sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển hóa chất nguy hiểm, độc hại theo hệ thống GHS. |
3 | Thử nghiệm, sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển các loại thuốc nổ và phụ kiện nổ. |
4 | Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát: búa máy, tàu hút bùn, máy bơm, máy trộn/phun vữa, bê tông, máy mài/cắt bê tông, máy phá dỡ, máy khoan cầm tay, trạm trộn bê tông, trạm nghiền, sàng vật liệu xây dựng, máy xúc, đào, ủi, gạt, san, lu, đầm, xe tự đổ >5 tấn. |
5 | Trực tiếp lắp ráp, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, vệ sinh: máy mài, cưa, phay, bào, tiện, uốn, xẻ, cắt, xé, chặt, đột, dập, đục, đập, tạo hình, nạp/ra liệu, nghiền, xay, trộn, cán, ly tâm, sấy, sàng tuyển, ép, xeo, chấn tôn, tráng, cuộn, bóc vỏ, đóng bao, kích thủy lực, máy đánh bóng, đánh nhám, băng chuyền, băng tải, súng bắn nước, súng khí nén, máy in công nghiệp. |
6 | Làm khuôn đúc, luyện, đúc, tẩy rửa, mạ, làm sạch bề mặt kim loại, chế biến kim loại; luyện quặng, luyện cốc; làm việc ở khu vực lò quay xi măng, lò nung/buồng đốt vật liệu chịu lửa, luyện đất đèn; vận hành, sửa chữa lò thiêu, lò nung, lò luyện. |
7 | Các công việc làm việc trên cao >2m, trên sàn công tác di động, nơi cheo leo nguy hiểm. |
8 | Công việc trên mặt nước, dưới nước, lặn. |
9 | Khoan thăm dò, khoan nổ mìn, nổ mìn. |
10 | Làm việc có tiếp xúc bức xạ ion hóa. |
11 | Làm việc có tiếp xúc điện từ trường tần số cao, siêu cao tần. |
12 | Làm việc trong không gian hạn chế: hầm, đường hầm, bể, bồn, si lô, đường ống. |
13 | Công việc xây dựng: thi công, lắp đặt, tháo dỡ, bảo trì công trình, giàn giáo cao, kết cấu. |
14 | Vận hành, sửa chữa nồi hơi, bình chịu áp lực, hệ thống lạnh, đường ống dẫn khí đốt, khí hóa lỏng. |
15 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện cao áp, trạm biến áp, thí nghiệm điện. |
16 | Hàn, cắt kim loại bằng hồ quang, khí gas. |
17 | Vận hành tàu hỏa, tàu điện, cần trục, cầu trục, cổng trục, pa lăng điện, thang máy, thang cuốn. |
18 | Làm việc ở nơi có nguy cơ cháy, nổ cao. |
19 | Làm việc ở nơi thiếu dưỡng khí, có khí độc, hơi khí độc hại vượt tiêu chuẩn. |
20 | Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống chống sét. |
21 | Kiểm lâm, tuần rừng, phòng cháy chữa cháy rừng. |
22 | Vệ sinh công nghiệp, vệ sinh môi trường, thu gom, xử lý chất thải nguy hại, nước thải. |
23 | Trực tiếp làm việc trong chăn nuôi, giết mổ, chế biến gia súc, gia cầm có nguy cơ lây nhiễm bệnh. |
24 | Khảo sát địa chất, địa hình, hải văn, thăm dò khoáng sản. |
25 | Sản xuất, sử dụng, vận chuyển chất phóng xạ. |
26 | Trực tiếp vận hành máy bơm xăng, dầu, khí hóa lỏng. |
27 | Chế biến gỗ ở công đoạn có phát sinh bụi, ồn, rung vượt chuẩn. |
28 | Lái xe ô tô vận tải hàng hóa nguy hiểm, cháy nổ. |
29 | Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt. |
30 | Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
31 | Làm việc trong hầm lò khai thác khoáng sản. |
32 | Các công việc cứu hộ, cứu nạn chuyên nghiệp. |
Lưu ý quan trọng
- Người làm các công việc trên bắt buộc phải được huấn luyện ATVSLĐ và cấp thẻ an toàn nhóm 3 trước khi làm việc. Huấn luyện định kỳ 2 năm/lần.
- Doanh nghiệp phải tổ chức khám sức khỏe trước khi bố trí việc làm và khám định kỳ 6 tháng/lần với công việc nặng nhọc, độc hại.
- Từ 2025, Bộ Nội vụ tiếp quản quản lý nhà nước về ATVSLĐ thay Bộ LĐ-TB&XH, nhưng danh mục 32 nhóm việc chưa thay đổi.


